TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hemisphäre

danh từ giống cái
/hemiˈsfɛːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hemisphären · sinh cách: der Hemisphäre

die Hemisphäre nghĩa là bán cầu.

Nghĩa của Hemisphäre

Danh từ · giống cái

  1. Bán cầu.

Biến cách của Hemisphäre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hemisphäredie Hemisphären
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hemisphäreder Hemisphären
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hemisphäreden Hemisphären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hemisphäredie Hemisphären

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hemisphere

Câu hỏi thường gặp

Hemisphäre nghĩa là gì?

Hemisphäre (danh từ) nghĩa là bán cầu.

Hemisphäre là der, die hay das?

Hemisphäre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hemisphäre); số nhiều: die Hemisphären.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.