Bãi biển tiếng Đức là gì?
"bãi biển" trong tiếng Đức là der Strand (danh từ).
der Strand Danh từ · giống đực
/ʃtʁant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi biển.
- Ich liege jeden Tag am Strand. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày.
- Wir haben einen tollen Tag am Strand verlebt. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển.
Câu hỏi thường gặp
Bãi biển tiếng Đức là gì?
"bãi biển" trong tiếng Đức là der Strand (danh từ).