der Strand
số nhiều: die Strände · sinh cách: des Strandes
der Strand nghĩa là bãi biển.
Nghĩa của Strand
Danh từ · giống đực
- Bãi biển.
Biến cách của Strand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Strand | die Strände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Strandes | der Strände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Strand | den Stränden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Strand | die Strände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Strand
- Wo geht es zum Strand hin? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293226
- Wo geht es hier zum Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1431743
- In welcher Richtung liegt der Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565070
- Wir haben einen tollen Tag am Strand verlebt. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6377091
- Ich liege jeden Tag am Strand. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beach
Câu hỏi thường gặp
Strand nghĩa là gì?
Strand (danh từ) nghĩa là bãi biển.
Strand là der, die hay das?
Strand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strand); số nhiều: die Strände.