TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strand

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtʁant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strände · sinh cách: des Strandes

der Strand nghĩa là bãi biển.

Nghĩa của Strand

Danh từ · giống đực

  1. Bãi biển.

Biến cách của Strand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stranddie Strände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Strandesder Strände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Strandden Stränden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stranddie Strände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Strand

  • Wo geht es zum Strand hin? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293226
  • Wo geht es hier zum Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1431743
  • In welcher Richtung liegt der Strand? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565070
  • Wir haben einen tollen Tag am Strand verlebt. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6377091
  • Ich liege jeden Tag am Strand. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beach

Câu hỏi thường gặp

Strand nghĩa là gì?

Strand (danh từ) nghĩa là bãi biển.

Strand là der, die hay das?

Strand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strand); số nhiều: die Strände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.