TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Béo phì tiếng Đức là gì?

"béo phì" trong tiếng Đức là fett (tính từ), das Übergewicht (danh từ), die Adipositas (danh từ).

fett Tính từ

/fɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mập, béo, béo phì.

  • Ich bin fett. Tôi béo phì.

Xem đầy đủ từ "fett": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Übergewicht Danh từ · giống trung

/ˈyːbɐɡəˌvɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

Xem đầy đủ từ "Übergewicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Adipositas Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

Xem đầy đủ từ "Adipositas": der/die/das, biến cách, cách chia →

adipös Tính từ

[ˌa.diˈpøːs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

Xem đầy đủ từ "adipös": der/die/das, biến cách, cách chia →

fettleibig Tính từ

[ˈfɛtˌlaɪ̯bɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

  • 69 % der erwachsenen Amerikaner sind entweder übergewichtig oder fettleibig. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.

Xem đầy đủ từ "fettleibig": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fettsucht Danh từ · giống cái

/ˈfɛtˌzʊxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

Xem đầy đủ từ "Fettsucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

fettsüchtig Tính từ

/ˈfɛtˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì.

Xem đầy đủ từ "fettsüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "béo phì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Béo phì tiếng Đức là gì?

"béo phì" trong tiếng Đức là fett (tính từ), das Übergewicht (danh từ), die Adipositas (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.