Bàn tiếng Đức là gì?
"bàn" trong tiếng Đức là der Tisch (danh từ).
der Tisch Danh từ · giống đực
/tɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn.
- Unter dem Tisch ist eine Maus. Có con chuột dưới bàn.
- Sie legte das Bild umgedreht auf den Tisch. Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn tiếng Đức là gì?
"bàn" trong tiếng Đức là der Tisch (danh từ).