TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bàn tay vô hình tiếng Đức là gì?

"bàn tay vô hình" trong tiếng Đức là das unsichtbare Hand (danh từ).

das unsichtbare Hand Danh từ · giống trung

/ˌʊnzɪçtbaːʁə ˈhant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn tay vô hình.

Xem đầy đủ từ "unsichtbare Hand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bàn tay vô hình tiếng Đức là gì?

"bàn tay vô hình" trong tiếng Đức là das unsichtbare Hand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.