TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bão táp tiếng Đức là gì?

"bão táp" trong tiếng Đức là der Hurrikan (danh từ), der Orkan (danh từ).

der Hurrikan Danh từ · giống đực

/ˈhʊʁikan/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão, bão táp, bão tố.

Xem đầy đủ từ "Hurrikan": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Orkan Danh từ · giống đực

/ɔʁˈkaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão, bão táp, bão tố.

Xem đầy đủ từ "Orkan": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bão táp tiếng Đức là gì?

"bão táp" trong tiếng Đức là der Hurrikan (danh từ), der Orkan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.