Bão táp tiếng Đức là gì?
"bão táp" trong tiếng Đức là der Hurrikan (danh từ), der Orkan (danh từ).
der Hurrikan Danh từ · giống đực
/ˈhʊʁikan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bão, bão táp, bão tố.
Xem đầy đủ từ "Hurrikan": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Orkan Danh từ · giống đực
/ɔʁˈkaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bão, bão táp, bão tố.
Câu hỏi thường gặp
Bão táp tiếng Đức là gì?
"bão táp" trong tiếng Đức là der Hurrikan (danh từ), der Orkan (danh từ).