TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Orkan

danh từ giống đực
/ɔʁˈkaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Orkane · sinh cách: des Orkanes

der Orkan nghĩa là bão, bão táp.

Nghĩa của Orkan

Danh từ · giống đực

  1. Bão, bão táp, bão tố.

Biến cách của Orkan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Orkandie Orkane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Orkanesder Orkane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Orkanden Orkanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Orkandie Orkane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hurricane; strong windstorm

Câu hỏi thường gặp

Orkan nghĩa là gì?

Orkan (danh từ) nghĩa là bão, bão táp.

Orkan là der, die hay das?

Orkan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Orkan); số nhiều: die Orkane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.