TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hurrikan

danh từ giống đực
/ˈhʊʁikan/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hurrikane · sinh cách: des Hurrikans

der Hurrikan nghĩa là bão, bão táp.

Nghĩa của Hurrikan

Danh từ · giống đực

  1. Bão, bão táp, bão tố.

Biến cách của Hurrikan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hurrikandie Hurrikane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hurrikansder Hurrikane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hurrikanden Hurrikanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hurrikandie Hurrikane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hurricane (strong windstorm in North and Central America)

Câu hỏi thường gặp

Hurrikan nghĩa là gì?

Hurrikan (danh từ) nghĩa là bão, bão táp.

Hurrikan là der, die hay das?

Hurrikan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hurrikan); số nhiều: die Hurrikane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.