Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 4
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 4/43
- bị cáo
- bị kích thích
- bị đơn
- bị động
- bịp
- bọ
- bọ chét
- bọ cánh cứng
- bọ cạp
- bọ hung
- bọ ngựa
- bọ que
- bọ rùa
- bọn
- bọng đái
- bọt
- bọt biển
- bỏ
- bỏ chạy
- bỏ cuộc
- bỏ hoang
- bỏ mặc
- bỏ phiếu
- bỏ qua
- bỏ rơi
- bỏ tù
- bỏng
- bỏng ngô
- bố
- bố mẹ
- bốc hơi
- bốc mùi thối
- bối cảnh
- bối rối
- bốn
- bốn mươi
- bốt
- bốt-xoa-na
- bồ câu
- bồ công anh
- bồ nông
- bồ đào nha
- bồi
- bồi hoàn
- bồi thẩm đoàn
- bồn tắm
- bổ củi
- bỗng
- bộ
- bộ binh
- bộ chính trị
- bộ chế hoà khí
- bộ luật dân sự
- bộ luật hình sự
- bộ lạc
- bộ máy
- bộ nhớ
- bộ nhớ đệm
- bộ phận
- bộ trưởng
- bộ tộc
- bộ vuông
- bộ xương
- bội phản
- bộm
- bột
- bột giặt
- bột nhào
- bớt
- bờ
- bờ biển
- bờ biển ngà
- bờ lốc
- bờ tây
- bờm
- bởi vì
- bởi vậy
- bụi
- bụi bặm
- bụng
- bụt
- bủn xỉn
- bức tranh
- bức xạ
- bừa
- bữa
- bữa cơm
- bữa nay
- bữa sáng
- bữa trưa
- bữa tối
- bự
- bựa
- ca
- ca khúc
- ca kịch
- ca li
- ca-li-phoóc-ni-a
- ca-mơ-run
- ca mổ
- ca-na-đa
- ca phẫu thuật
- ca ri
- ca sĩ
- ca vát
- cacbon
- cacbon đioxit
- cai quản
- cai-rô
- cai sữa
- cai trị
- cam
- cam kết
- cam thảo
- cam vắt
- can đảm
- canh
- canh tác
- cao
- cao bồi
- cao hùng
- cao lương
- cao miên
- cao nguyên
- cao quý
- cao su
- cao thượng
- cao tốc
- cau mày
- cay
- cađimi
- cha
- cha mẹ
- chai
- chanh
- chanh dây
- chanh leo
- che
- che chở
- che giấu
- che đậy
- chen
- chi
- chi-lê
- chi phiếu
- chi tiết
- chia
- chia sẻ
- chia tay
- chia động từ
- chim
- chim cánh cụt
- chim nhại
- chim ruồi
- chim sâu
- chim đại bàng
- chinh phục
- chiêm niệm
- chiêm tinh học
- chiên
- chiếm
- chiến binh
- chiến dịch
- chiến hào
- chiến lược
- chiến sĩ
- chiến thuật
- chiến thắng
- chiến tranh
- chiến tranh chống mĩ
- chiến tranh lạnh
- chiến tranh nha phiến
- chiến tranh thương mại
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh việt nam
- chiến trường
- chiến đấu
- chiến địa
- chiết khấu
- chiếu
- chiếu bí
- chiếu hết
- chiếu khán
- chiếu sáng
- chiếu đôi
- chiều
- chiều cao
- chiều dài
- chiều không gian
- chiều rộng
- chiều tối
- cho
- cho kết quả
- cho mượn
- cho nên
- cho phép
- cho rằng
- cho thấy
- cho tên
- cho vay