Bụi tiếng Đức là gì?
"bụi" trong tiếng Đức là der Staub (danh từ), der Dreck (danh từ).
der Staub Danh từ · giống đực
/ʃtaʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
- Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sét
der Dreck Danh từ · giống đực
/dʁɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi, đất, bùn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bụi tiếng Đức là gì?
"bụi" trong tiếng Đức là der Staub (danh từ), der Dreck (danh từ).