TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chim ruồi tiếng Đức là gì?

"chim ruồi" trong tiếng Đức là der Kolibri (danh từ), der Schwirrvogel (danh từ).

der Kolibri Danh từ · giống đực

/ˈkoːlibʁi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim ruồi, chim ong.

Xem đầy đủ từ "Kolibri": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schwirrvogel Danh từ · giống đực

[ˈʃvɪʁˌfoːɡl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim ruồi, chim ong.

Xem đầy đủ từ "Schwirrvogel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim ruồi tiếng Đức là gì?

"chim ruồi" trong tiếng Đức là der Kolibri (danh từ), der Schwirrvogel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.