der Kolibri
số nhiều: die Kolibris · sinh cách: des Kolibris
der Kolibri nghĩa là chim ruồi, chim ong.
Nghĩa của Kolibri
Danh từ · giống đực
- Chim ruồi, chim ong.
Biến cách của Kolibri (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kolibri | die Kolibris |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kolibris | der Kolibris |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kolibri | den Kolibris |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kolibri | die Kolibris |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolibri
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hummingbird (Trochilidae)
Câu hỏi thường gặp
Kolibri nghĩa là gì?
Kolibri (danh từ) nghĩa là chim ruồi, chim ong.
Kolibri là der, die hay das?
Kolibri là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kolibri); số nhiều: die Kolibris.