TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiều tối tiếng Đức là gì?

"chiều tối" trong tiếng Đức là der Abend (danh từ).

der Abend Danh từ · giống đực

/ˈaːbənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều tối.

Xem đầy đủ từ "Abend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiều tối tiếng Đức là gì?

"chiều tối" trong tiếng Đức là der Abend (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.