TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bữa tối tiếng Đức là gì?

"bữa tối" trong tiếng Đức là das Abendessen (danh từ), das Dinner (danh từ).

das Abendessen Danh từ · giống trung

/ˈʔaːbəntˌʔɛsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa tối.

  • Unsere Mutter hatte keine Wahl als das Abendessen aus Resten zusammenzustellen. Mẹ chúng tôi không còn cách nào khác phải làm bữa tối với phần thức ăn thừa.
  • Ist das Abendessen fertig? Bữa tối được chưa?

Xem đầy đủ từ "Abendessen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Dinner Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa tối.

Xem đầy đủ từ "Dinner": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bữa tối tiếng Đức là gì?

"bữa tối" trong tiếng Đức là das Abendessen (danh từ), das Dinner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.