Bữa tối tiếng Đức là gì?
"bữa tối" trong tiếng Đức là das Abendessen (danh từ), das Dinner (danh từ).
das Abendessen Danh từ · giống trung
/ˈʔaːbəntˌʔɛsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối.
- Unsere Mutter hatte keine Wahl als das Abendessen aus Resten zusammenzustellen. Mẹ chúng tôi không còn cách nào khác phải làm bữa tối với phần thức ăn thừa.
- Ist das Abendessen fertig? Bữa tối được chưa?
Xem đầy đủ từ "Abendessen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Dinner Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tối tiếng Đức là gì?
"bữa tối" trong tiếng Đức là das Abendessen (danh từ), das Dinner (danh từ).