TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiều rộng tiếng Đức là gì?

"chiều rộng" trong tiếng Đức là die Breite (danh từ), die Weite (danh từ).

die Breite Danh từ · giống cái

/ˈbʁaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều rộng.

Xem đầy đủ từ "Breite": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Weite Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều rộng.

Xem đầy đủ từ "Weite": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiều rộng tiếng Đức là gì?

"chiều rộng" trong tiếng Đức là die Breite (danh từ), die Weite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.