TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cho rằng tiếng Đức là gì?

"cho rằng" trong tiếng Đức là meinen (động từ), annehmen (động từ), vermuten (động từ).

meinen Động từ

/ˈmaɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, nghĩ rằng.

Xem đầy đủ từ "meinen": der/die/das, biến cách, cách chia →

annehmen Động từ

/ˈa(n)ˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

Xem đầy đủ từ "annehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

vermuten Động từ

/fɛɐ̯ˈmuːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

Xem đầy đủ từ "vermuten": der/die/das, biến cách, cách chia →

unterstellen Động từ

/ˈʊntɐˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

Xem đầy đủ từ "unterstellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

vermeinen Động từ

/fɛɐ̯ˈmaɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử, giá sử.

Xem đầy đủ từ "vermeinen": der/die/das, biến cách, cách chia →

voraussetzen Động từ

/foˈʁaʊ̯sˌzɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

Xem đầy đủ từ "voraussetzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho rằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho rằng tiếng Đức là gì?

"cho rằng" trong tiếng Đức là meinen (động từ), annehmen (động từ), vermuten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.