TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterstellen

/ˈʊntɐˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

unterstellen nghĩa là cho rằng, giả sử.

Nghĩa của unterstellen

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử.

Chia động từ unterstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: untergestelltPhân từ I: unterstellend

Động từ tách: tiểu từ unter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle unter…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle unter
  • du stellst unter
  • er/sie/es stellt unter
  • wir stellen unter
  • ihr stellt unter
  • sie/Sie stellen unter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte unter
  • du stelltest unter
  • er/sie/es stellte unter
  • wir stellten unter
  • ihr stelltet unter
  • sie/Sie stellten unter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe untergestellt
  • du hast untergestellt
  • er/sie/es hat untergestellt
  • wir haben untergestellt
  • ihr habt untergestellt
  • sie/Sie haben untergestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde unterstellen
  • du wirst unterstellen
  • er/sie/es wird unterstellen
  • wir werden unterstellen
  • ihr werdet unterstellen
  • sie/Sie werden unterstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle unter
  • du stellest unter
  • er/sie/es stelle unter
  • wir stellen unter
  • ihr stellet unter
  • sie/Sie stellen unter

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell unter! (du)
  • stellt unter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của unterstellen

Câu ví dụ với unterstellen

  • Was willst du mir damit unterstellen? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put beneath, to shelter under; to assume, suppose, postulate, take it; to accuse; to allege; to (make) subordinate

Câu hỏi thường gặp

unterstellen nghĩa là gì?

unterstellen (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử.

Chia động từ unterstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle unter, du stellst unter, er/sie/es stellt unter, wir stellen unter, ihr stellt unter, sie/Sie stellen unter. Phân từ II: untergestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.