TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

behaupten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈhaʊ̯ptən/ giọng máy của trình duyệt

behaupten nghĩa là cáo buộc.

Nghĩa của behaupten

Động từ

  1. Cáo buộc.

Chia động từ behaupten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: behauptetPhân từ I: behauptend

Hiện tại Präsens

  • ich behaupte
  • du behauptest
  • er/sie/es behauptet
  • wir behaupten
  • ihr behauptet
  • sie/Sie behaupten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich behauptete
  • du behauptetest
  • er/sie/es behauptete
  • wir behaupteten
  • ihr behauptetet
  • sie/Sie behaupteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe behauptet
  • du hast behauptet
  • er/sie/es hat behauptet
  • wir haben behauptet
  • ihr habt behauptet
  • sie/Sie haben behauptet

Tương lai Futur I

  • ich werde behaupten
  • du wirst behaupten
  • er/sie/es wird behaupten
  • wir werden behaupten
  • ihr werdet behaupten
  • sie/Sie werden behaupten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich behaupte
  • du behauptest
  • er/sie/es behaupte
  • wir behaupten
  • ihr behauptet
  • sie/Sie behaupten

Mệnh lệnh Imperativ

  • behaupt! (du)
  • behauptet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của behaupten

Câu ví dụ với behaupten

  • Er behauptet, er könne schwimmen. Anh nói là anh bơi được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to claim, maintain, assert; to stand one's ground

Câu hỏi thường gặp

behaupten nghĩa là gì?

behaupten (động từ) nghĩa là cáo buộc.

Chia động từ behaupten ở thì hiện tại thế nào?

ich behaupte, du behauptest, er/sie/es behauptet, wir behaupten, ihr behauptet, sie/Sie behaupten. Phân từ II: behauptet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.