TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beharren

/bəˈhaʁən/ giọng máy của trình duyệt

beharren nghĩa là kiên trì.

Nghĩa của beharren

Động từ

  1. Kiên trì.

Chia động từ beharren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beharrtPhân từ I: beharrend

Hiện tại Präsens

  • ich beharre
  • du beharrst
  • er/sie/es beharrt
  • wir beharren
  • ihr beharrt
  • sie/Sie beharren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beharrte
  • du beharrtest
  • er/sie/es beharrte
  • wir beharrten
  • ihr beharrtet
  • sie/Sie beharrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beharrt
  • du hast beharrt
  • er/sie/es hat beharrt
  • wir haben beharrt
  • ihr habt beharrt
  • sie/Sie haben beharrt

Tương lai Futur I

  • ich werde beharren
  • du wirst beharren
  • er/sie/es wird beharren
  • wir werden beharren
  • ihr werdet beharren
  • sie/Sie werden beharren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beharre
  • du beharrest
  • er/sie/es beharre
  • wir beharren
  • ihr beharret
  • sie/Sie beharren

Mệnh lệnh Imperativ

  • beharr! (du)
  • beharrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beharren

Câu ví dụ với beharren

  • Tom beharrte. Tom đã năn nỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5480531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insist; to persevere, to persist; to persist, to remain

Câu hỏi thường gặp

beharren nghĩa là gì?

beharren (động từ) nghĩa là kiên trì.

Chia động từ beharren ở thì hiện tại thế nào?

ich beharre, du beharrst, er/sie/es beharrt, wir beharren, ihr beharrt, sie/Sie beharren. Phân từ II: beharrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.