TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermuten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈmuːtən/ giọng máy của trình duyệt

vermuten nghĩa là cho rằng, giả sử, giá sử.

Nghĩa của vermuten

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử.
  2. Giá sử.
  3. Chắc rằng, nghĩ.
  4. Tính toán.

Chia động từ vermuten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermutetPhân từ I: vermutend

Hiện tại Präsens

  • ich vermute
  • du vermutest
  • er/sie/es vermutet
  • wir vermuten
  • ihr vermutet
  • sie/Sie vermuten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermutete
  • du vermutetest
  • er/sie/es vermutete
  • wir vermuteten
  • ihr vermutetet
  • sie/Sie vermuteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermutet
  • du hast vermutet
  • er/sie/es hat vermutet
  • wir haben vermutet
  • ihr habt vermutet
  • sie/Sie haben vermutet

Tương lai Futur I

  • ich werde vermuten
  • du wirst vermuten
  • er/sie/es wird vermuten
  • wir werden vermuten
  • ihr werdet vermuten
  • sie/Sie werden vermuten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermute
  • du vermutest
  • er/sie/es vermute
  • wir vermuten
  • ihr vermutet
  • sie/Sie vermuten

Mệnh lệnh Imperativ

  • vermut! (du)
  • vermutet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vermuten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assume, suppose, presume, suspect, (US) guess; to suppose someone to be

Câu hỏi thường gặp

vermuten nghĩa là gì?

vermuten (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử, giá sử.

Chia động từ vermuten ở thì hiện tại thế nào?

ich vermute, du vermutest, er/sie/es vermutet, wir vermuten, ihr vermutet, sie/Sie vermuten. Phân từ II: vermutet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.