die Vermutung
số nhiều: die Vermutungen · sinh cách: der Vermutung
die Vermutung nghĩa là sự đoán.
Nghĩa của Vermutung
Danh từ · giống cái
- Sự đoán.
Biến cách của Vermutung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vermutung | die Vermutungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vermutung | der Vermutungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vermutung | den Vermutungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vermutung | die Vermutungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Vermutung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guess; supposition; suspicion; conjecture
Câu hỏi thường gặp
Vermutung nghĩa là gì?
Vermutung (danh từ) nghĩa là sự đoán.
Vermutung là der, die hay das?
Vermutung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vermutung); số nhiều: die Vermutungen.