vermutlich
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
vermutlich nghĩa là có lẽ, chắc là.
Nghĩa của vermutlich
Phó từ
- Có lẽ, chắc là. (biên soạn)
Câu ví dụ với vermutlich
- Du kannst vermutlich erahnen, was indessen passiert. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #249
- Sie hat vermutlich nicht mit ihm geschlafen. Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9945639
- Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst. Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894126
- Du sprichst vermutlich von Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132983
- Du weißt vermutlich mehr über mich als ich über dich. Cậu có khi biết nhiều về tớ hơn là tớ biết về cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403904
- Ihr wisst vermutlich mehr über mich als ich über euch. Cậu có khi biết nhiều về tớ hơn là tớ biết về cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403905
- Sie wissen vermutlich mehr über mich als ich über Sie. Cậu có khi biết nhiều về tớ hơn là tớ biết về cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ suspected, presumable, assumed
- Phó từ presumably
Câu hỏi thường gặp
vermutlich nghĩa là gì?
vermutlich (phó từ) nghĩa là có lẽ, chắc là.