TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

voraussetzen

/foˈʁaʊ̯sˌzɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

voraussetzen nghĩa là cho rằng, giả sử.

Nghĩa của voraussetzen

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử.

Chia động từ voraussetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorausgesetztPhân từ I: voraussetzend

Động từ tách: tiểu từ voraus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze voraus…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze voraus
  • du setzt voraus
  • er/sie/es setzt voraus
  • wir setzen voraus
  • ihr setzt voraus
  • sie/Sie setzen voraus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte voraus
  • du setztest voraus
  • er/sie/es setzte voraus
  • wir setzten voraus
  • ihr setztet voraus
  • sie/Sie setzten voraus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorausgesetzt
  • du hast vorausgesetzt
  • er/sie/es hat vorausgesetzt
  • wir haben vorausgesetzt
  • ihr habt vorausgesetzt
  • sie/Sie haben vorausgesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde voraussetzen
  • du wirst voraussetzen
  • er/sie/es wird voraussetzen
  • wir werden voraussetzen
  • ihr werdet voraussetzen
  • sie/Sie werden voraussetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze voraus
  • du setzest voraus
  • er/sie/es setze voraus
  • wir setzen voraus
  • ihr setzet voraus
  • sie/Sie setzen voraus

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz voraus! (du)
  • setzt voraus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của voraussetzen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to presuppose or assume; to require as a precondition

Câu hỏi thường gặp

voraussetzen nghĩa là gì?

voraussetzen (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử.

Chia động từ voraussetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze voraus, du setzt voraus, er/sie/es setzt voraus, wir setzen voraus, ihr setzt voraus, sie/Sie setzen voraus. Phân từ II: vorausgesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.