TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiến tranh nha phiến tiếng Đức là gì?

"chiến tranh nha phiến" trong tiếng Đức là der Opiumkrieg (danh từ).

der Opiumkrieg Danh từ · giống đực

/ˈoːpi̯ʊmˌkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh nha phiến.

Xem đầy đủ từ "Opiumkrieg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh nha phiến tiếng Đức là gì?

"chiến tranh nha phiến" trong tiếng Đức là der Opiumkrieg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.