TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Opiumkrieg

danh từ giống đực
/ˈoːpi̯ʊmˌkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Opiumkriege · sinh cách: des Opiumkrieges

der Opiumkrieg nghĩa là chiến tranh nha phiến.

Nghĩa của Opiumkrieg

Danh từ · giống đực

  1. Chiến tranh nha phiến.

Biến cách của Opiumkrieg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Opiumkriegdie Opiumkriege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Opiumkriegesder Opiumkriege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Opiumkriegden Opiumkriegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Opiumkriegdie Opiumkriege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Opium War (referring to either the First or Second Opium War)

Câu hỏi thường gặp

Opiumkrieg nghĩa là gì?

Opiumkrieg (danh từ) nghĩa là chiến tranh nha phiến.

Opiumkrieg là der, die hay das?

Opiumkrieg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Opiumkrieg); số nhiều: die Opiumkriege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.