TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiết khấu tiếng Đức là gì?

"chiết khấu" trong tiếng Đức là abziehen (động từ), nachlassen (động từ).

abziehen Động từ

/ˈʔaptsiːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm giá, chiết khấu.

Xem đầy đủ từ "abziehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

nachlassen Động từ

/ˈnaːxˌlasən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm giá, chiết khấu.

Xem đầy đủ từ "nachlassen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiết khấu tiếng Đức là gì?

"chiết khấu" trong tiếng Đức là abziehen (động từ), nachlassen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.