Bọ cạp tiếng Đức là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Đức là der Skorpion (danh từ).
der Skorpion Danh từ · giống đực
/skɔrˈpi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọ cạp, bò cạp.
Xem đầy đủ từ "Skorpion": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bọ cạp tiếng Đức là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Đức là der Skorpion (danh từ).