TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cam kết tiếng Đức là gì?

"cam kết" trong tiếng Đức là committen (động từ).

committen Động từ

/kɔˈmɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cam kết.

Xem đầy đủ từ "committen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cam kết tiếng Đức là gì?

"cam kết" trong tiếng Đức là committen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.