TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

committen

/kɔˈmɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

committen nghĩa là cam kết.

Nghĩa của committen

Động từ

  1. Cam kết.

Chia động từ committen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: committetPhân từ I: committend

Hiện tại Präsens

  • ich committe
  • du committest
  • er/sie/es committet
  • wir committen
  • ihr committet
  • sie/Sie committen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich committete
  • du committetest
  • er/sie/es committete
  • wir committeten
  • ihr committetet
  • sie/Sie committeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe committet
  • du hast committet
  • er/sie/es hat committet
  • wir haben committet
  • ihr habt committet
  • sie/Sie haben committet

Tương lai Futur I

  • ich werde committen
  • du wirst committen
  • er/sie/es wird committen
  • wir werden committen
  • ihr werdet committen
  • sie/Sie werden committen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich committe
  • du committest
  • er/sie/es committe
  • wir committen
  • ihr committet
  • sie/Sie committen

Mệnh lệnh Imperativ

  • committ! (du)
  • committet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to commit (to pledge or bind); to commit (to make a change permanent)

Câu hỏi thường gặp

committen nghĩa là gì?

committen (động từ) nghĩa là cam kết.

Chia động từ committen ở thì hiện tại thế nào?

ich committe, du committest, er/sie/es committet, wir committen, ihr committet, sie/Sie committen. Phân từ II: committet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.