TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Comic

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Comics · sinh cách: des Comic

der/das Comic nghĩa là truyện tranh.

Nghĩa của Comic

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Truyện tranh.

Biến cách của Comic (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Comicdie Comics
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Comicder Comics
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Comicden Comics
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Comicdie Comics

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Comic

  • Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comic, comic strip or comic book

Câu hỏi thường gặp

Comic nghĩa là gì?

Comic (danh từ) nghĩa là truyện tranh.

Comic là der, die hay das?

Comic là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Comic); số nhiều: die Comics.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.