der/das Comic
số nhiều: die Comics · sinh cách: des Comic
der/das Comic nghĩa là truyện tranh.
Nghĩa của Comic
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Truyện tranh.
Biến cách của Comic (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Comic | die Comics |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Comic | der Comics |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Comic | den Comics |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Comic | die Comics |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Comic
- Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comic, comic strip or comic book
Câu hỏi thường gặp
Comic nghĩa là gì?
Comic (danh từ) nghĩa là truyện tranh.
Comic là der, die hay das?
Comic là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Comic); số nhiều: die Comics.