TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bộ lạc tiếng Đức là gì?

"bộ lạc" trong tiếng Đức là das Volk (danh từ), der Stamm (danh từ), die Tribus (danh từ).

das Volk Danh từ · giống trung

/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Volk": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Stamm Danh từ · giống đực

/ʃtam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Stamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tribus Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Tribus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Volksstamm Danh từ · giống đực

/ˈfɔlksʃtam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Volksstamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Völkerschaft Danh từ · giống cái

/ˈfœlkɐʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Völkerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sippe Danh từ · giống cái

/ˈzɪpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.

Xem đầy đủ từ "Sippe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bộ lạc tiếng Đức là gì?

"bộ lạc" trong tiếng Đức là das Volk (danh từ), der Stamm (danh từ), die Tribus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.