TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tribus

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triben · sinh cách: der Tribus

die Tribus nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.

Nghĩa của Tribus

Danh từ · giống cái

  1. Bộ lạc, bộ tộc.

Biến cách của Tribus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tribusdie Triben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tribusder Triben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tribusden Triben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tribusdie Triben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A taxonomic rank above family.; Tribe (a rank between genus and subfamily)

Câu hỏi thường gặp

Tribus nghĩa là gì?

Tribus (danh từ) nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.

Tribus là der, die hay das?

Tribus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tribus); số nhiều: die Triben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.