Bỏ phiếu tiếng Đức là gì?
"bỏ phiếu" trong tiếng Đức là wählen (động từ), das Votum (danh từ).
wählen Động từ
/ˈvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.
das Votum Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu cử, biểu quyết, bỏ phiếu, bầu phiếu, đi bầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ phiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ phiếu tiếng Đức là gì?
"bỏ phiếu" trong tiếng Đức là wählen (động từ), das Votum (danh từ).