Bụt tiếng Đức là gì?
"bụt" trong tiếng Đức là der Buddha (danh từ).
der Buddha Danh từ · giống đực
/ˈbʊda/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật đà, đức phật, phật tổ, đấng giác ngộ, bụt.
Câu hỏi thường gặp
Bụt tiếng Đức là gì?
"bụt" trong tiếng Đức là der Buddha (danh từ).