TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bột tiếng Đức là gì?

"bột" trong tiếng Đức là das Mehl (danh từ), das Pulver (danh từ), der/das Puder (danh từ).

das Mehl Danh từ · giống trung

/meːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, phấn.

  • Das ist Mehl. Đây là bột mì.
  • Ich brauche Mehl. Tôi cần bột mì.

Xem đầy đủ từ "Mehl": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Pulver Danh từ · giống trung

/ˈpʊlvɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bụi.

  • Eine Art weißes Pulver war auf dem Boden. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn.

Xem đầy đủ từ "Pulver": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Puder Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈpuːdɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bụi.

Xem đầy đủ từ "Puder": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Teig Danh từ · giống đực

/taɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.

  • Knete den Teig. Nhào bột nhào đi.

Xem đầy đủ từ "Teig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bột tiếng Đức là gì?

"bột" trong tiếng Đức là das Mehl (danh từ), das Pulver (danh từ), der/das Puder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.