Chiên tiếng Đức là gì?
"chiên" trong tiếng Đức là braten (động từ), der Christ (danh từ), die Christin (danh từ).
braten Động từ
/ˈbʁaːtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiên, rán.
der Christ Danh từ · giống đực
/kʁɪst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ đốc nhân, chiên.
die Christin Danh từ · giống cái
/ˈkʁɪstɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ đốc nhân, chiên.
Xem đầy đủ từ "Christin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chiên tiếng Đức là gì?
"chiên" trong tiếng Đức là braten (động từ), der Christ (danh từ), die Christin (danh từ).