TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiên tiếng Đức là gì?

"chiên" trong tiếng Đức là braten (động từ), der Christ (danh từ), die Christin (danh từ).

braten Động từ

/ˈbʁaːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiên, rán.

Xem đầy đủ từ "braten": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Christ Danh từ · giống đực

/kʁɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ đốc nhân, chiên.

Xem đầy đủ từ "Christ": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Christin Danh từ · giống cái

/ˈkʁɪstɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ đốc nhân, chiên.

Xem đầy đủ từ "Christin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiên tiếng Đức là gì?

"chiên" trong tiếng Đức là braten (động từ), der Christ (danh từ), die Christin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.