braten
braten nghĩa là nướng, chiên, rán.
Nghĩa của braten
Động từ
- Nướng.
- Chiên, rán.
Chia động từ braten
Hiện tại Präsens
- ich brate
- du brätst
- er/sie/es brät
- wir braten
- ihr bratet
- sie/Sie braten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich briet
- du brietest
- er/sie/es briet
- wir brieten
- ihr brietet
- sie/Sie brieten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebraten
- du hast gebraten
- er/sie/es hat gebraten
- wir haben gebraten
- ihr habt gebraten
- sie/Sie haben gebraten
Tương lai Futur I
- ich werde braten
- du wirst braten
- er/sie/es wird braten
- wir werden braten
- ihr werdet braten
- sie/Sie werden braten
Giả định I Konjunktiv I
- ich brate
- du bratest
- er/sie/es brate
- wir braten
- ihr bratet
- sie/Sie braten
Mệnh lệnh Imperativ
- brat! (du)
- bratet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của braten
Câu ví dụ với braten
- Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pan-fry; to roast; to grill; to broil
- Danh từ a roast (big portion of meat, usually cooked in the oven)
Câu hỏi thường gặp
braten nghĩa là gì?
braten (động từ) nghĩa là nướng, chiên, rán.
Chia động từ braten ở thì hiện tại thế nào?
ich brate, du brätst, er/sie/es brät, wir braten, ihr bratet, sie/Sie braten. Phân từ II: gebraten.