TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

braten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁaːtən/ giọng máy của trình duyệt

braten nghĩa là nướng, chiên, rán.

Nghĩa của braten

Động từ

  1. Nướng.
  2. Chiên, rán.

Chia động từ braten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebratenPhân từ I: bratend

Hiện tại Präsens

  • ich brate
  • du brätst
  • er/sie/es brät
  • wir braten
  • ihr bratet
  • sie/Sie braten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich briet
  • du brietest
  • er/sie/es briet
  • wir brieten
  • ihr brietet
  • sie/Sie brieten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebraten
  • du hast gebraten
  • er/sie/es hat gebraten
  • wir haben gebraten
  • ihr habt gebraten
  • sie/Sie haben gebraten

Tương lai Futur I

  • ich werde braten
  • du wirst braten
  • er/sie/es wird braten
  • wir werden braten
  • ihr werdet braten
  • sie/Sie werden braten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brate
  • du bratest
  • er/sie/es brate
  • wir braten
  • ihr bratet
  • sie/Sie braten

Mệnh lệnh Imperativ

  • brat! (du)
  • bratet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của braten

Câu ví dụ với braten

  • Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pan-fry; to roast; to grill; to broil
  • Danh từ a roast (big portion of meat, usually cooked in the oven)

Câu hỏi thường gặp

braten nghĩa là gì?

braten (động từ) nghĩa là nướng, chiên, rán.

Chia động từ braten ở thì hiện tại thế nào?

ich brate, du brätst, er/sie/es brät, wir braten, ihr bratet, sie/Sie braten. Phân từ II: gebraten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.