TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bratpfanne

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bratpfannen · sinh cách: der Bratpfanne

die Bratpfanne nghĩa là chảo, xanh.

Nghĩa của Bratpfanne

Danh từ · giống cái

  1. Chảo, xanh.

Biến cách của Bratpfanne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bratpfannedie Bratpfannen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bratpfanneder Bratpfannen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bratpfanneden Bratpfannen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bratpfannedie Bratpfannen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bratpfanne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frying pan, skillet

Câu hỏi thường gặp

Bratpfanne nghĩa là gì?

Bratpfanne (danh từ) nghĩa là chảo, xanh.

Bratpfanne là der, die hay das?

Bratpfanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bratpfanne); số nhiều: die Bratpfannen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.