TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Christ

danh từ giống đực
/kʁɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Christen · sinh cách: des Christen

der Christ nghĩa là cơ đốc nhân, chiên.

Cũng là một dạng biến đổi của Christus — Ki-tô, ki-ri-xi-tô, cơ đốc, kitô.

Nghĩa của Christ

Danh từ · giống đực

  1. Cơ đốc nhân, chiên.

Biến cách của Christ (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Christdie Christen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Christender Christen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Christenden Christen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Christendie Christen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Christ

  • Barack Obama ist Christ. Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986330
  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a Christian

Câu hỏi thường gặp

Christ nghĩa là gì?

Christ (danh từ) nghĩa là cơ đốc nhân, chiên.

Christ là der, die hay das?

Christ là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Christ); số nhiều: die Christen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.