TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Christentum

danh từ giống trung
/ˈkʁɪstn̩tuːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Christentümer · sinh cách: des Christentumes

das Christentum nghĩa là kitô giáo, cơ đốc giáo.

Nghĩa của Christentum

Danh từ · giống trung

  1. Kitô giáo, cơ đốc giáo, thiên chúa giáo.

Biến cách của Christentum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Christentumdie Christentümer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Christentumesder Christentümer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Christentumden Christentümern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Christentumdie Christentümer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Christentum

Câu ví dụ với Christentum

  • Christentum und Islam sind zwei unterschiedliche Religionen. Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhauTatoeba #535942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Christendom; Christianity

Câu hỏi thường gặp

Christentum nghĩa là gì?

Christentum (danh từ) nghĩa là kitô giáo, cơ đốc giáo.

Christentum là der, die hay das?

Christentum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Christentum); số nhiều: die Christentümer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.