TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Chor

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chöre · sinh cách: des Chores

der Chor nghĩa là hợp xướng, dàn hợp xướng.

Nghĩa của Chor

Danh từ · giống đực

  1. Hợp xướng, dàn hợp xướng.

Biến cách của Chor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Chordie Chöre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Choresder Chöre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chorden Chören
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Chordie Chöre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ choir; chorus (group of people singing together); choir (part of a church building)
  • Hậu tố -chorous

Câu hỏi thường gặp

Chor nghĩa là gì?

Chor (danh từ) nghĩa là hợp xướng, dàn hợp xướng.

Chor là der, die hay das?

Chor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chor); số nhiều: die Chöre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.