TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chi tiếng Đức là gì?

"chi" trong tiếng Đức là die Gattung (danh từ), das Glied (danh từ), die Gliedmaße (danh từ).

die Gattung Danh từ · giống cái

/ˈɡatʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi.

Xem đầy đủ từ "Gattung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Glied Danh từ · giống trung

/ɡliːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi, tay chân, chân, tay.

Xem đầy đủ từ "Glied": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gliedmaße Danh từ · giống cái

/ˈɡliːtˌmaːsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi, tay chân, chân, tay.

Xem đầy đủ từ "Gliedmaße": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chi tiếng Đức là gì?

"chi" trong tiếng Đức là die Gattung (danh từ), das Glied (danh từ), die Gliedmaße (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.