Chiến tranh tiếng Đức là gì?
"chiến tranh" trong tiếng Đức là der Krieg (danh từ).
der Krieg Danh từ · giống đực
[kʁiːk] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến tranh.
- Wir sind gegen den Krieg. Chúng tôi phản đối chiến tranh.
- Der Krieg brach nicht zufällig aus. Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Chiến tranh tiếng Đức là gì?
"chiến tranh" trong tiếng Đức là der Krieg (danh từ).