TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiến tranh việt nam tiếng Đức là gì?

"chiến tranh việt nam" trong tiếng Đức là Vietnamkrieg (danh từ riêng).

Vietnamkrieg Danh từ riêng

/vi̯ɛtˈnaːmˌkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh việt nam, cuộc chiến việt nam, chiến tranh chống mĩ, kháng chiến chống mĩ.

Xem đầy đủ từ "Vietnamkrieg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh việt nam tiếng Đức là gì?

"chiến tranh việt nam" trong tiếng Đức là Vietnamkrieg (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.