TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cho kết quả tiếng Đức là gì?

"cho kết quả" trong tiếng Đức là ergeben (động từ).

ergeben Động từ

/ɛʁˈɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho kết quả, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "ergeben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cho kết quả tiếng Đức là gì?

"cho kết quả" trong tiếng Đức là ergeben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.