TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bị đơn tiếng Đức là gì?

"bị đơn" trong tiếng Đức là die Angeklagte (danh từ), der Angeklagter (danh từ), der Beklagter (danh từ).

die Angeklagte Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.

Xem đầy đủ từ "Angeklagte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Angeklagter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.

Xem đầy đủ từ "Angeklagter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Beklagter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.

Xem đầy đủ từ "Beklagter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bị đơn tiếng Đức là gì?

"bị đơn" trong tiếng Đức là die Angeklagte (danh từ), der Angeklagter (danh từ), der Beklagter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.