die Angeklagte
sinh cách: der Angeklagter
die Angeklagte nghĩa là bị cáo, bị đơn.
Nghĩa của Angeklagte
Danh từ · giống cái
- Bị cáo, bị đơn.
Biến cách của Angeklagte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Angeklagte | die Angeklagte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Angeklagter | der Angeklagter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Angeklagter | den Angeklagten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Angeklagte | die Angeklagte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Angeklagte
- Der Angeklagte wurde zum Tode verurteilt. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female accused; female defendant
Câu hỏi thường gặp
Angeklagte nghĩa là gì?
Angeklagte (danh từ) nghĩa là bị cáo, bị đơn.
Angeklagte là der, die hay das?
Angeklagte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angeklagte).