TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bồi hoàn tiếng Đức là gì?

"bồi hoàn" trong tiếng Đức là erstatten (động từ), zurückerstatten (động từ).

erstatten Động từ

/ɛɐ̯ˈʃtatn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồi hoàn.

Xem đầy đủ từ "erstatten": der/die/das, biến cách, cách chia →

zurückerstatten Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồi hoàn.

Xem đầy đủ từ "zurückerstatten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bồi hoàn tiếng Đức là gì?

"bồi hoàn" trong tiếng Đức là erstatten (động từ), zurückerstatten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.