TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bỏ qua tiếng Đức là gì?

"bỏ qua" trong tiếng Đức là übersehen (động từ), verzichten (động từ).

übersehen Động từ

/ˌybəʁˈzeːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ qua.

Xem đầy đủ từ "übersehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verzichten Động từ

/ferˈtsɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (auf) từ bỏ, bỏ qua, nhịn.

Xem đầy đủ từ "verzichten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ qua tiếng Đức là gì?

"bỏ qua" trong tiếng Đức là übersehen (động từ), verzichten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.